Mô tả
Boehmite của Greatsun Aopeng là một loại bột tiền thân alumina siêu mịn, độ tinh khiết cao. Sản phẩm này có dải kích thước hạt được kiểm soát chính xác với phân bố kích thước hạt đồng đều. Kích thước hạt trung vị duy trì ổn định trong khoảng từ 1,4 đến 2,0 micromet, tỷ lệ hạt thô thấp; các hạt quá cỡ – vốn làm giảm hiệu suất ứng dụng – gần như không tồn tại.
Khối lượng riêng thể tích của bột dao động từ 0,2 đến 0,50 g/cm³, giúp bột có độ xốp cao và dễ phân tán. Diện tích bề mặt riêng được kiểm soát ở mức tối đa 4,5 m²/g nhằm tránh hấp phụ quá mức các chất phụ gia hỗ trợ. Vật liệu có tính axit và kiềm nhẹ, với giá trị pH duy trì ở mức 7,0–9,0, không có tính ăn mòn mạnh do axit hoặc kiềm.
Ngoài ra, chúng tôi áp dụng các tiêu chuẩn nghiêm ngặt về kiểm soát tạp chất. Các nguyên tố kim loại nguy hiểm vi lượng như sắt, natri, canxi và kali bị giới hạn ở mức ppm cực kỳ thấp, đảm bảo độ tinh khiết tổng thể cao. Độ dao động giữa các lô về kích thước hạt và các chỉ số tạp chất là tối thiểu, mang lại chất lượng ổn định và đồng nhất trên toàn bộ các lô sản phẩm. Bột có thể được sử dụng trực tiếp cho mọi quy trình gia công tinh và trộn đều.
Đặc tả
Boehmit (BMS) |
|
| Các chỉ số kích thước hạt về mặt vật lý và hóa học | |
| Dv10, μm | ≥ 0,5 |
| Dv50, μm | 1.4-2.0 |
| Dv90, μm | ≤ 8 |
| Dv99, μm | ≤ 20 |
| Khối lượng riêng rời g/cm³ | 0.2~0.50 |
| BET m²/g | ≤4.5 |
| Ẩm % | 2500 |
| pH | 7.0~9.0 |
| Hàm lượng nguyên tố tạp chất, ≤ppm | |
| (Dưới dạng Fe) | 80 |
| (n) | 350 |
| (Ca) | 350 |
| (K) | 10 |
Ứng dụng
Ứng dụng quan trọng nhất của boehmit độ tinh khiết cao này là làm lớp phủ bề mặt cho màng ngăn pin lithium. Sau khi phủ, vật liệu này nâng cao đáng kể khả năng chịu nhiệt và khả năng chống thủng của pin, từ đó đảm bảo an toàn cho các pin năng lượng. Thứ hai, nó được sử dụng làm nguyên liệu đầu vào để sản xuất nhôm oxit độ tinh khiết cao; khi nung ở nhiệt độ cao, sản phẩm thu được dùng để chế tạo gốm điện tử chính xác và các bộ phận gốm chịu lửa. Trong ngành công nghiệp hóa chất, boehmit có thể đóng vai trò là chất mang xúc tác, với hàm lượng tạp chất thấp giúp không gây ảnh hưởng đến các phản ứng xúc tác. Ngoài ra, nó còn được thêm vào nhựa và nhựa tổng hợp như một chất độn chống cháy thân thiện với môi trường. Đồng thời, vật liệu này cũng được ứng dụng trong các lĩnh vực như chất độn cách điện cao cấp cho thiết bị điện tử và chất mài mòn dùng để đánh bóng vật liệu quang học. Boehmit rất phù hợp với các ngành công nghiệp như pin năng lượng mới, hóa chất tinh, gốm cao cấp và sản xuất điện tử—tất cả đều yêu cầu độ tinh khiết cao và kích thước hạt chính xác đối với các dạng bột.
Ưu điểm
Những ưu điểm cốt lõi của sản phẩm này là phân bố kích thước hạt đồng đều và hàm lượng tạp chất cực thấp. Phạm vi kích thước hạt hẹp và ổn định, đảm bảo khả năng phân tán tốt trong các quá trình phun hoặc phối trộn, đồng thời hạn chế tối đa hiện tượng kết tụ hoặc tắc nghẽn thiết bị. Hàm lượng nhiều loại tạp chất kim loại được kiểm soát nghiêm ngặt, trong đó hàm lượng kali được duy trì dưới 10 ppm nhằm ngăn ngừa nhiễm bẩn các sản phẩm độ chính xác cao như pin lithium và linh kiện điện tử. Diện tích bề mặt riêng ở mức vừa phải giúp không hấp phụ quá nhiều dung môi, từ đó giảm tiêu thụ vật liệu phụ trợ và hạ thấp chi phí gia công. Độ pH ở mức trung tính giúp không gây ăn mòn thiết bị sản xuất ngay cả khi sử dụng trong thời gian dài. Bột có khối lượng riêng thể tích ở mức vừa phải và khả năng chảy tuyệt vời, do đó rất phù hợp với các quy trình cấp liệu tự động và phủ lớp trên bộ tách. Ngoài ra, mỗi lô sản phẩm đều đảm bảo hiệu suất nhất quán, thích hợp cho sản xuất liên tục quy mô lớn trong nhà máy.
Boehmit (BMS)